Cộng đồng Đảo Ngọc - Phú Quốc: Từ vựng về tóc - Cộng đồng Đảo Ngọc - Phú Quốc

Chuyển đến nội dung

Trang 1 trong tổng số 1

Từ vựng về tóc Đánh giá chủ đề: -----

#1 User is offline   Eliza Icon

  • Robinson's daughter
  • Icon
  • Nhóm: Moderator
  • Bài viết: 197
  • Tham gia: 16-Tháng bảy 09

Đã đăng 19 Tháng mười một 2009 - 10:59 PM

TỪ VỰNG VỀ TÓC


Người làm việc trong nghề làm tóc
Hairdresser
người mà cắt và tạo mẫu cho tóc, thường trong 1 cửa hàng đặc biệt, được gọi lại một cửa hiệu làm tóc


Amy's a great hairdresser. She always cuts my hair in a way that suits my face.



Amy là một thợ làm tóc tuyệt vời. Cô ta luôn cắt tóc tôi theo kiểu mà hợp với gương mặt của tôi.



barber



người mà cắt tóc cho phái nam và tỉa râu và ria, thường trong một cửa hàng đặc biệt, gọi là một tiệm cắt tóc



If it's a special occasion he'll go to his barber for a trim, otherwise he just cuts his hair himself.



Nếu là vào một dịp đặc biệt ông ta sẽ đi đến thợ cắt tóc để cắt ngắn, còn không ông ta tự cắt tóc.



stylist



người làm thường là việc trong một cửa hàng làm tóc, và người tạo mẫu cho tóc bằng cách cắt, tạo kiểu, nhuộm...



The stylist completely changed how Beth looked. Now her wavy hair is completely straight.



Thợ tạo mẫu tóc đã thay đổi hoàn bề ngoài của Beth. Giờ thì tóc quăn của cô ta hoàn toàn thẳng.



Các kiểu mà bạn có thể tạo cho tóc/ tạo kiểu cho tóc



straighten your hair / get your hair straightened



làm cho tóc bạn thẳng, thường do sử dụng máy duỗi, một dụng cụ điện tử



My mum used to straighten her hair by ironing it! It's much easier nowadays with straighteners.



Mẹ tôi thường duỗi tóc cho cô ta bằng cách ủi nó! Ngày nay, nó trở nên dễ dàng hơn với các máy duỗi tóc.



dye your hair / get your hair dyed



thay đổi màu hoặc tông của tóc bạn bằng nhuộm (chất tự nhiên hoặc hóa học mà thay đổi màu của tóc bạn)



I've always wanted to be blonde but I'm too frightened to dye my hair. My mum would kill me!



Tôi luôn luôn muốn có tóc vàng hoe nhưng tôi quá sợ khi nhuộm tóc. Mẹ sẽ giết tôi mất!



bleach your hair / get your hair bleached



làm cho tóc của bạn có màu vàng bằng cách sử dụng thuốc tẩy (một hóa chất mạnh) để loại bỏ màu tự nhiên



Marilyn Monroe is one of the world's most famous blondes. Lots of woman want to bleach their hair to try to look like her.



Marilyn Monroe là một trong người phụ nữ tóc vàng nổi tiếng nhất thế giới. Nhiều phụ nữ muốn tẩy tóc để trở nên giống như cô ấy.



do your roots / get your roots done



làm cho tóc mới dài ra hợp màu với tóc đã được nhuộm trước



No-one's
going to believe you're a dark-haired beauty with all that grey showing
mum! You really should go to the hairdresser's this weekend and get your roots done.



Không
ai tin rằng mẹ có một mái tóc đen đẹp nếu tóc bạc quá nhiều như vậy! Mẹ
nên đi đến tiệm làm tóc cuối tuần này và nhuộm lại phần gốc tóc.



Các thành ngữ sử dụng tại tiệm làm tóc hoặc tiệm cắt tóc



a cut and blow-dry



tóc được cắt sau khi nó đã được gội sạch, sau đó nó sẽ được làm khô bằng máy sấy tócc



I'd like a cut and blow-dry please.



Tôi muốn cắt và sấy khô.



a trim



khi bạn không được tạo một kiểu mới mà chỉ có một phần nhỏ của tóc được cắt ngắn (1 hay 2 cm)



I'm trying to grow my hair just now so I just want a trim please.



Tôi đang dưỡng tóc dài nên tôi chỉ cần cắt tóc ngắn thôi.



a short, back and sides (old-fashioned) / short all over



một kiểu tóc cho phái nam mà tóc được cắt ngắn ở phía sau và hai bên, chừa 2 tai



The summer's here, so I'd like it short all over please.



Mùa hè đã đến, tôi muốn cắt ngắn ở các bên.



Now that the weather is getting hotter, could I have a short, back and sides please?

Bây giờ khí hậu trở nên nóng hơn, tôi muốn cắt ngắn ở phía sau và hai bên?



Thanh (Theo thanhphatduhoc.com)
0

Trang 1 trong tổng số 1


Phản hồi Nhanh

  

1 Người đang đọc chủ đề này
0 thành viên, 1 khách, 0 người ẩn